trông chừng

Học thuật
Thân thiện
trông chừng

Một người mẹ trông chừng đứa con nhỏ đang chơi trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để ý, canh giữ, giám sát để phòng ngừa điều xảy ra: Hành động chú ý quan sát, theo dõi một người, một vật hoặc một tình huống để đảm bảo an toàn hoặc ngăn chặn sự cố.
    • Có vẻ như, dường như (phương ngữ, cách dùng ít phổ biến hơn): Biểu thực sự phỏng đoán, ước lượng dựa trên quan sát bề ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính: canh giữ):
    • Bạn hãy trông chừng em trong khi mẹ đi chợ. (Bạn hãy để ý, coi sóc em trong khi mẹ đi chợ.)
    • Người lính canh trông chừng mọi hoạt động ra vào cổng. (Người lính canh quan sát, giám sát mọi hoạt động ra vào cổng.)
  • Động từ (nghĩa: có vẻ như):
    • Mùa màng năm nay trông chừng được. (Mùa màng năm nay nhìn có vẻ được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trông chừng cẩn thận": Nhấn mạnh việc canh giữ, để ý một cách kỹ lưỡng.
    • Hãy trông chừng cẩn thận mấy món đồ quý giá này.
  • "trông chừng lẫn nhau": Chỉ việc nhiều người cùng giám sát, để ý lẫn nhau.
    • Các em nhỏ chơi trong sân, phải biết trông chừng lẫn nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Coi chừng: Động từ, có nghĩa tương tự "trông chừng" (nghĩa chính), thường dùng để cảnh báo.
    • Coi chừng chó dữ!
  • Trông nom: Động từ, nhấn mạnh việc chăm sóc, quản lý hơn cảnh giác.
    • cụ trông nom đám trẻ rất chu đáo.
  • Canh chừng: Động từ, nhấn mạnh sự cảnh giác cao độ, thường trong ngữ cảnh nghiêm trọng.
    • Cảnh sát canh chừng tên tội phạm.
Từ đồng nghĩa
  • Để ý: Chú ý đến.
  • Giám sát: Theo dõi, kiểm soát hoạt động.
  • Canh gác: Bảo vệ, theo dõi (thường với mục đích an ninh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụ thể từ "trông chừng")

trông chừng

Một người mẹ trông chừng đứa con nhỏ đang chơi trong công viên.

  1. 1. ph. Xem có vẻ: Mùa màng trông chừng được 2. đg. Nh. Coi chừng: Trông chừng kẻo ngã.