trông chừng

  1. 1. ph. Xem có vẻ: Mùa màng trông chừng được 2. đg. Nh. Coi chừng: Trông chừng kẻo ngã.
trông chừng
Một người mẹ trông chừng đứa con nhỏ đang chơi trong công viên.